TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Khoán sản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Khoán mức thuế phải nộp trên một đơn vị diện tích canh tác, chứ không căn cứ vào mức thu hoạch (nếu thu hoạch vượt mức thì người sản xuất được hưởng toàn bộ phần vượt mức).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gián thu
thuế gián thu
thuế suất
thuế khoá
sắc thuế
khoán sản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khoán sản là .
Từ đồng nghĩa của "khoán sản" - Kho Chữ