TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khai vị" - Kho Chữ
Khai vị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(rượu, món ăn) được dùng vào đầu bữa ăn, có tác dụng kích thích khẩu vị làm cho ăn ngon miệng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhắp
xơi
hớp
ăn
nhấp
ẩm thực
khui
mồi chài
tợp
gậm
ăn gỏi
khai
cóm róm
lùa
tu
nhấm nháp
ăn vã
khơi
khích động
ăn như mỏ khoét
khiêu dâm
xực
nhập môn
nhắp
măm
há
hích
cạp
nhâm nhi
ăn ghém
đè
động cấn
hốc
hôi
lẻm
hớp hồn
phỗng
ăn xổi
Ví dụ
"Rượu khai vị"
"Món khai vị"
khai vị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khai vị là .