TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khải hoàn ca" - Kho Chữ
Khải hoàn ca
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) bài hát mừng (đoàn quân) hoàn toàn thắng trận trở về.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thánh ca
tráng ca
khúc
hành khúc
quốc ca
kỳ tích
anh hùng ca
chầu văn
chính khí ca
ca
ca trù
sắp
mưỡu
dàn bè
sử thi
quốc thiều
cách cú
chầu văn
sử ca
thơ lại
khuôn nhạc
xoang
hát văn
bản nhạc
vĩ thanh
bi khúc
tổ khúc
thanh nhạc
lễ
diễn ca
khắp
hành vân
serenata
vần
hội diễn
khải hoàn ca có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khải hoàn ca là .