TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "anh hùng ca" - Kho Chữ
Anh hùng ca
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trường ca hoặc tiểu thuyết phản ánh những sự kiện lịch sử có ý nghĩa trọng đại hoặc lấy những truyền thuyết cổ đại làm nội dung, xây dựng những hình tượng anh hùng, mang nhiều sắc thái ảo tưởng và thần thoại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tráng ca
sử thi
trường ca
sử ca
diễn ca
thánh ca
khải hoàn ca
dã sử
tích
diễn nghĩa
sử tích
truyện cổ
tiểu thuyết
ca dao
chính khí ca
ca dao
hát bội
tranh thần thoại
điển tích
quốc ca
hát văn
truyện dài
ca
dân ca
chầu văn
truyện
phú
chầu văn
thơ ca
khắp
Ví dụ
"Anh hùng ca Đam San của dân tộc Ê Đê"
anh hùng ca có nghĩa là gì? Từ đồng âm với anh hùng ca là .