TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khít khao" - Kho Chữ
Khít khao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rất khít, không có chỗ nào thừa hoặc thiếu (thường nói về cách sắp xếp công việc, thời gian)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khít khịt
khin khít
khít rịt
chặt
khéo
chặt chẽ
gọn ghẽ
ngặt
khéo
chặt chịa
gọn gàng
gọn lỏn
kỹ tính
sát sao
keo
gọn
vội
xăm xắn
chan chát
tỉ mỉ
chỉn chu
kheo khéo
tẩn mẩn
gọn mắt
lẩn mẩn
riết róng
chỉnh tề
mau chóng
kháu khỉnh
chu đáo
ráo riết
chi li
mau
lỉnh kỉnh
nhẩn nha
ráo riết
keo kiệt
cẩn tắc
sát sạt
cẩn trọng
trù mật
hà tằn hà tiện
thận trọng
tẳn mẳn
khắt khe
ngon
mau
chăm chỉ
được việc
vội vàng
phăm phắp
khảnh
thủng thẳng
gọn hơ
vội
tằn tiện
cẩn thận
hà tiện
khéo
khéo léo
tùng tiệm
tỉ mẩn
con cón
công phu
chớp nhoáng
khe khẽ
mau lẹ
thong thả
chóng vánh
sâu sát
chém to kho mặn
săn
sẻn so
láu
Ví dụ
"Thời gian rất khít khao"
khít khao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khít khao là .