TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kháng cáo" - Kho Chữ
Kháng cáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chống án lên toà án cấp trên, yêu cầu xét xử lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kháng án
chống án
khiếu nại
kêu
khiếu kiện
bào chữa
kháng
tranh tụng
biện
thỉnh cầu
chấp
biện
biện hộ
kêu gọi
khởi kiện
kêu van
phản đối
chống chỏi
đâm đơn
cưỡng
đơn
thưa kiện
van xin
cầu khẩn
đấu lí
van lạy
y án
chỏi
đề nghị
ngả vạ
cầu cứu
trình
đấu lý
bênh
ứng thí
lại
ngoi
đề pa
cầu viện
bênh vực
chống
biện hộ
hạch
cầu xin
vật nài
nài xin
chống đỡ
chống
xướng
câu chấp
chống chèo
chấp thuận
van vỉ
cầu khiến
thách
đề
chiêu an
van lơn
cá
dóm
binh
thách đố
cáo lui
chống giữ
đề nghị
nã
cậy cục
bảo vệ
tố tụng
đề đạt
đua tranh
cầu cạnh
đề xướng
thăng đường
Ví dụ
"Quyền kháng cáo"
"Làm đơn kháng cáo"
kháng cáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kháng cáo là .