TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khán phòng" - Kho Chữ
Khán phòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ, hoặc trtr) phòng dành cho khán giả, thính giả thưởng thức âm nhạc, nghệ thuật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thính phòng
khán đài
hội trường
khán giả
rạp hát
hí viện
hí trường
hý trường
hý viện
phòng khánh tiết
giảng đường
lô
vũ đài
đại sảnh
khoang nhạc
rạp
sàn diễn
sảnh
khuê phòng
cử toạ
phòng loan
trai phòng
vũ trường
trường thi
vũ đài
phòng the
cung
thư phòng
buồng the
trai phòng
võ đài
cô phòng
võ đài
gánh hát
khoa trường
trà thất
phòng
đình khôi
nghị trường
võ đài
vũ đài
lễ đường
diễn đàn
cung văn hoá
hoàng cung
toà
cung đình
diễn đàn
sân chơi
lớp học
lữ quán
thư trai
hát bộ
công nha
phòng tiêu
lễ đài
sân khấu
ca bin
buồng đào
trú quán
bái đường
vũ hội
tiền sảnh
toà giảng
phòng khuê
phòng ốc
phòng ban
phòng mạch
viện
bảo tàng
ga-lơ-ri
đài trang
miễu
tửu quán
Ví dụ
"Nghe hoà nhạc trong khán phòng"
khán phòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khán phòng là .