TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kẻ trộm" - Kho Chữ
Kẻ trộm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Kẻ chuyên đi ăn trộm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kẻ cắp
trộm
kẻ cướp
trộm cướp
cướp
trộm cắp
tướng cướp
kẻ gian
gian phi
đầu trộm đuôi cướp
kẻ
đạo tặc
trộm cướp
tội phạm
bợm
gian
đạo chích
trộm cắp như rươi
hung thủ
thảo khấu
gian tặc
gian thương
tên
cướp biển
hung đồ
du đãng
chó săn
ăn vụng
gangster
băng
lục lâm
vụng trộm
trộm phép
vô lại
hải tặc
găngxtơ
tay sai
du côn
chui
phỉ
thủ phạm
con ranh con lộn
ma ăn cỗ
bẫy
lừa đảo
thổ phỉ
tội đồ
mánh khoé
thường phạm
tù
giang hồ
đồ
ăn bẩn
lâm tặc
tròng
ác nhân
quả lừa
phạm
ăn lận
đồ tể
mánh lới
đồng phạm
cạm bẫy
băng nhóm
tham ô
con chiên ghẻ
lừa gạt
lừa
tội nhân
tội trạng
định tội
tội danh
vu
tham nhũng
Ví dụ
"Bị kẻ trộm lẻn vào nhà"
kẻ trộm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kẻ trộm là .