TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hợp táng" - Kho Chữ
Hợp táng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
chôn chung một huyệt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tống chung
quy tập
kết duyên
tụ nghĩa
hoà quyện
trùng hợp
hôn phối
chết chùm
hợp
hoà nhập
qui tập
hùn hạp
hoà
cố kết
hoà hợp
nhập
hợp tấu
nhập cục
túm
gộp
tụm
quện
hoạ
tụ tập
tái hợp
hợp thành
quyện
túm tụm
chan hoà
tụ
hợp nhất
tựu
xen lẫn
ghép
sát nhập
quây quần
sáp nhập
hoà kết
tan hợp
hoà tấu
phối kết hợp
lồng ghép
tề tựu
tụ họp
đám
chủn
chập chồng
kết hợp
thống nhất
chắp nhặt
hợp đồng
xúm
hiệp lực
đoàn kết
đọng
hợp tan
liên minh
đập
dùa
tụ hội
hợp doanh
tập trung
dồn
đám
họp
vén
hùn
hội kiến
trộn
hợp lưu
hoà trộn
thu tóm
lại
cưới xin
hợp táng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hợp táng là .