TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồi tưởng" - Kho Chữ
Hồi tưởng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhớ lại, làm sống lại trong tâm trí sự việc nào đó đã qua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồi cố
hồi ức
hoài niệm
nghĩ
thuộc
mường tượng
ghi nhớ
tái hiện
trí nhớ
tâm niệm
ẩn ức
ôn
đôi hồi
nghĩ lại
đoái
thuộc lòng
gợi
ôn cố tri tân
xem
liên tưởng
tưởng
hình dung
ngẫm
ngẫm nghĩ
hình dong
trộm nghĩ
suy
quên khuấy
quên
nghĩ suy
nghĩ ngợi
màng
dúm
suy gẫm
ghi nhận
nghĩ
nằm mộng
tư lự
bóp trán
suy ngẫm
biết nghĩ
lao tâm
những tưởng
mường tưởng
khơi gợi
hồi tỉnh
ngẫm ngợi
tính
nhẩm
học
chú ý
mộng mơ
vắt óc
nghiền ngẫm
phản chiếu
để ý
động não
mê
thoáng
mang máng
ảo tưởng
trầm ngâm
suy xét
gợi ý
nghĩ bụng
nằm mê
thử
mơ
tưởng
suy tính
cho
diếc
gợi mở
tưởng
Ví dụ
"Hồi tưởng lại thời thơ ấu"
hồi tưởng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồi tưởng là .