TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "học mót" - Kho Chữ
Học mót
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
học lại của người khác từng ít một, không có hệ thống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
học lỏm
học gạo
nuốt
mót
học vẹt
thụ đắc
xớt
chộp giật
thâu
hốt
chộp
hấp thu
hấp thụ
phỗng
ăn hớt
lượm
bòn mót
chằng
túm
ăn
khoắng
lặt
chấm mút
hấp thụ
cướp
thộp
nhắp
nhặt
hốt
chụp giật
vớ
nẫng
xoáy
giạm
nắm bắt
bắt
bốc
tợp
tóm
xơ múi
xơi tái
tập nhiễm
chôm
hấp thu
moi móc
vơ
tắt mắt
nhập
cắp
lót
nhập môn
du nhập
hút
vét
mò
đút
bốc
hốt
nhể
vồ
quơ
tu
chụp giựt
hấp lưu
hút hít
luồn lót
tóm cổ
chớp
ăn gỏi
ăn không
bốc
cọng
chộp
bòn
Ví dụ
"Học mót được mấy bài thuốc nam"
học mót có nghĩa là gì? Từ đồng âm với học mót là .