TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạ đẳng" - Kho Chữ
Hạ đẳng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hạ cấp
tính từ
Thuộc bậc thấp trong quá trình tiến hoá của sinh vật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ cấp
hạ
thấp
hạ tiện
kém
hèn hạ
thấp kém
bét
thâm thấp
kém
hèn kém
sơ cấp
sơ đẳng
hèn mọn
thấp
mạt
thấp hèn
hạ thế
kém
mạt hạng
thấp
lè tè
hèn
hạ áp
bé mọn
kém hèn
tẹt
rẻ khinh
thứ
yếu
lùn
le te
tè
xép
rẻ
chậm tiến
lách chách
con
chầm chậm
yểu tướng
bỏ rẻ
cận dưới
ngân ngất
rẻ
coi rẻ
lũn cũn
tiểu
hèn
trây lười
yếu thế
hơn
bèo
quèn
yếu
yếu kém
lóp
sơ khởi
ti tiện
lợt
tý
nghèo hèn
vi phân
ngầm
dúm dó
lùn
hũm
tìn tịt
bé
bét tĩ
gầy đét
vét đĩa
đuối
nhẹ
Ví dụ
"Động vật hạ đẳng"
tính từ
Thấp kém, không ra gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ cấp
thấp kém
kém
hạ tiện
hèn hạ
hèn kém
kém
mạt hạng
thấp
kém
mạt
thấp hèn
hạ
thâm thấp
hèn mọn
kém hèn
hèn
thấp
bét
yếu kém
tồi
mạt
hèn
rẻ khinh
ngân ngất
ti tiện
coi rẻ
yếu
thấp
rẻ
nghèo hèn
rẻ
bỏ rẻ
trây lười
lợt
nhép
rẻ tiền
kém cỏi
bất cập
bét tĩ
lách chách
hạ áp
tẹt
quèn
đuối
bèo
lùn
in ít
tìn tịt
tầm tầm
yểu tướng
xép
sơ sài
yếu hèn
yếu thế
rẻ như bèo
hạ thế
tè
hèn yếu
lờ khờ
lũn cũn
thiếu
coi nhẹ
yếu
yếu ớt
đất thấp trời cao
thua chị kém em
dúm dó
vét đĩa
sốt lạnh
bé mọn
sơ sài
hơn
Ví dụ
"Trò chơi hạ đẳng"
hạ đẳng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạ đẳng là
hạ đẳng
.