TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hưởng thọ" - Kho Chữ
Hưởng thọ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
đã được thọ (bao nhiêu tuổi trước khi mất)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chúc thọ
di chúc
truy tặng
truy phong
tưởng niệm
trân trọng
thờ phụng
thi lễ
thưởng
cảm tạ
đáng đời
từ tạ
anh linh
chào đón
thờ phụng
trọng vọng
cúng lễ
chầu giời
thưởng lãm
tấn phong
giỗ
trọng nể
hậu đãi
ban khen
đón nhận
thưởng thức
long trọng
đa tạ
thán phục
tôn kính
hàm ơn
phong tặng
gia ơn
điếu
tham kiến
cám ơn
thờ cúng
tri ân
diễn từ
vì
trọng thị
thưởng ngoạn
xem trọng
vinh hiển
phụng thờ
bái kiến
chúc hạ
hân hạnh
ban tặng
tôn xưng
phúng
vị nể
chúc mừng
mở mặt
bái phục
xưng tụng
thờ tự
truy nhận
hiển đạt
nể trọng
hiến dâng
trọng
quí
trang trọng
Ví dụ
"Cụ vừa mất, hưởng thọ 80 tuổi"
hưởng thọ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hưởng thọ là .