TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hương lạnh khói tàn" - Kho Chữ
Hương lạnh khói tàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả nơi thờ cúng lạnh lẽo, không được chăm sóc, hương khói.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoang lạnh
đồng không mông quạnh
quạnh
hoang liêu
tiêu điều
trống trơ
quạnh vắng
lạnh lùng
mông quạnh
lạnh nhạt
heo hút
hiu quạnh
trắng trơn
vất vưởng
trống trải
vắng vẻ
vắng
hoang vắng
lạnh lùng
quạnh quẽ
trơn
vắng ngắt
trống trơn
hoang phế
cô quạnh
vắng teo
hoang
hoang hoải
lạnh
lạnh tanh
trống huơ trống hoác
khô khan
thờ ơ
cô tịch
khô lạnh
vắng tanh
trống vắng
vắng tanh vắng ngắt
cằn cỗi
tịch liêu
trống trải
vắng
hoang vu
trống lốc
xa vắng
vò võ
trơ thổ địa
cằn
thinh không
vắng hoe
không
trống hoang trống huých
chơ vơ
trống rỗng
tịnh vô
lạnh ngắt
tráng
u tịch
trơ khấc
vắng lặng
cơm niêu nước lọ
côi cút
tênh
khô khan
trống tuếch
trống tuềnh trống toàng
hoang hoác
trơ trụi
khô ráo
không
tỉnh khô
lạnh như tiền
trống huếch
trống không
hương lạnh khói tàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hương lạnh khói tàn là .