TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hoảng hốt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Hoảng, biểu hiện ra trong cử chỉ, lời nói, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hốt hoảng
hoảng loạn
hoảng hồn
hoảng
tá hoả
hoảng sợ
sảng sốt
thảng thốt
giật thót
khiếp đảm
sợ hãi
hồn xiêu phách lạc
khủng khiếp
á
chột
hào hển
lo sốt vó
hú vía
đứng tim
chết
chết chưa
sốt vó
hãi
thót tim
bàng hoàng
run sợ
bạt vía
khiếp
khiếp vía
eo ôi
e sợ
điên loạn
khiếp sợ
hơ hải
sởn gáy
hết hồn
hổn hển
oái
tưng hửng
phát
thất đảm
e ngại
tởn
sửng sốt
trân
ngại
hãi hùng
mất vía
cuống
phát sốt phát rét
sảng
hú hồn hú vía
rối rít
chưng hửng
ngây ngấy
chột dạ
cuống quít
quỷ khốc thần kinh
ái
sợ
rùng mình
cuống cuồng
ghê sợ
rấn
lo sợ
bẩn thẩn bần thần
ngán
nhấp nhổm
lồng lộn
bở vía
sợ sệt
hớt hải
bốc
méo mặt
Ví dụ
"Giọng hoảng hốt"
"Giật mình hoảng hốt"
hoảng hốt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoảng hốt là .
Từ đồng nghĩa của "hoảng hốt" - Kho Chữ