TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hoạ gia
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
trang trọng
hoạ sĩ lớn, có tên tuổi (thường dùng nói về người thời trước)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
danh hoạ
danh sĩ
nghệ sĩ công huân
thi sĩ
trang
điêu khắc gia
nghệ sĩ ưu tú
tài tử
thi hào
nghệ sĩ
tài danh
cao nhân
tấn sĩ
soạn giả
danh cầm
doanh gia
danh ca
dịch giả
đặc tài
danh nhân
tác gia
cư sĩ
hào kiệt
quý danh
văn nghệ sĩ
nsưt
thi bá
tay
phú hào
văn nhân
danh hài
danh y
hai
thánh
nghệ sĩ nhân dân
triết gia
quý khách
tiên sinh
danh sư
sĩ
quan sơn
trí giả
lão tướng
huynh
trạng
văn sĩ
nghệ sĩ
nhân kiệt
thánh
tiên nhân
tay
ông công
thi nhân
tỷ phú
đại cao thủ
vĩ nhân
anh tài
hàn sĩ
ca sỹ
quí nhân
ái nữ
học sĩ
thị tì
hầu
tỉ phú
đấng
bần tăng
mặc khách
tuấn kiệt
môn khách
bà gia
chân tài
quý nhân
triệu phú
Ví dụ
"Các hoạ gia đời Lý"
hoạ gia có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoạ gia là .
Từ đồng nghĩa của "hoạ gia" - Kho Chữ