TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hoãn xung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(khu vực) có tác dụng làm hoà hoãn sự xung đột giữa hai thế lực lớn đối lập, do vị trí nằm giữa hai thế lực ấy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khu đệm
vùng đệm
vành đai trắng
khu
trung tuyến
giáp ranh
giữa
cõi
hà
xanh
an toàn khu
vùng ven
xứ
xung quanh
ven nội
trung
điểm nóng
ngoại vi
quanh
trường
chồng lấn
phía
khu vực
khu vực
giữa
nội hạt
đường
cấm địa
ngoài
vùng
trung lộ
chung quanh
trung tuyến
không gian
khoen
khuất
ngoài
địa bàn
vùng
trung du
Ví dụ
"Khu hoãn xung"
"Nước hoãn xung"
hoãn xung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoãn xung là .
Từ đồng nghĩa của "hoãn xung" - Kho Chữ