TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoàng kim" - Kho Chữ
Hoàng kim
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vàng; dùng để ví sự phồn thịnh nhất, đẹp nhất của một nền văn minh, một thời đại, một thời kì (thường là đã qua)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoa niên
cao trào
thượng cổ
đông tây kim cổ
cổ kim
niên đại
ác vàng
thời đại
thiên tuế
tuổi
thời
cao điểm
thiên kỉ
thời
thiều quang
thế kỉ
nghìn thu
thời đại đồ đồng
ngàn thu
thiên kỷ
đại
giờ lâu
đời thủa
tuổi hoa
tự cổ chí kim
quang âm
hậu kì
khoá
sớm khuya
thiên thu
đời kiếp
khắc
hoàng tinh
bạc đầu
hợi
giai kì
giai kỳ
thời buổi
Ví dụ
"Thời kì hoàng kim của đế chế La Mã"
hoàng kim có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoàng kim là .