TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hoàn cảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Toàn thể nói chung những nhân tố khách quan có tác động đến con người hay sự vật, hiện tượng nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bối cảnh
ngoại cảnh
khung cảnh
thế
môi trường
ngoại cảnh
cục diện
xung quanh
chung quanh
xung quanh
chung quanh
hình thái
khí hậu
chỗ
tứ phía
bề
bầu không khí
cục bộ
đường
quanh
phong thổ
chỗ
diện
chốn
phông
trắc trở
hiện trường
quanh
cảnh trí
thế giới
địa lý
tứ bề
cục bộ
địa thế
cạnh
nơi
địa lí
quanh quất
thế giới
trường
ngóc ngách
trời
diện
mặt
ngoài
Ví dụ
"Hoàn cảnh khó khăn"
"Bị hoàn cảnh xô đẩy"
hoàn cảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoàn cảnh là .
Từ đồng nghĩa của "hoàn cảnh" - Kho Chữ