TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoài cổ" - Kho Chữ
Hoài cổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhớ tiếc cái đã thuộc về một thời xa xưa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoài cảm
hoài cảm
thương nhớ
u hoài
luyến tiếc
niềm
tư lương
mong nhớ
vọng
tương tư
tơ lòng
nôn nao
khúc nhôi
lí hương
tưởng vọng
mộ
tình xưa nghĩa cũ
tơ tưởng
khắc cốt ghi tâm
trộm nhớ thầm yêu
man mác
hoài vọng
cảm khái
hoài bão
mơ ước
ôm ấp
háo
yêu vì
da diết
tơ màng
nhập tâm
hoài vọng
mơ ước
lãng mạn
mơ tưởng
sở cầu
mơ màng
tâm tư
tình tự
khao khát
tâm nguyện
ganh ghẻ
thiết cốt
tỵ nạnh
Ví dụ
"Người già thường hay hoài cổ"
hoài cổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoài cổ là .