TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hiểm nguy" - Kho Chữ
Hiểm nguy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhưnguy hiểm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiểm
hiểm nghèo
chí nguy
gian nguy
hiểm
hung hiểm
trí mạng
trứng để đầu đẳng
ác hại
khốn
khủng khiếp
đe doạ
thảm khốc
thất đảm
gan
can đảm
rấn
bạt vía
heo hắt
bất hạnh
thảm hại
ngại
ngặt nghèo
rủi ro
ngàn cân treo sợi tóc
e dè
hoạn nạn
ngán
hốt hoảng
sợ sệt
ngặt
thất đảm kinh hồn
ngại ngần
túng thế
hoạn nạn
cùng quẫn
hắt hiu
khốc liệt
thảm hại
quẫn bách
hung dữ
quản ngại
khiếp vía
quan ngại
bi quan
mất vía
rủi
dễ sợ
hoảng hồn
tợn
e ngại
hú vía
ngay ngáy
e
sợ
khiếp đảm
e sợ
lo ngại
cay độc
tai bay vạ gió
khốn nạn
gớm ghiếc
chột dạ
hết vía
thảm hoạ
nơm nớp
diệu vợi
bạt vía kinh hồn
chợn
thất kinh
thắt ngặt
sợ hãi
quỉ khốc thần kinh
khiếp nhược
Ví dụ
"Thoát vòng hiểm nguy"
hiểm nguy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiểm nguy là .