TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hộ mệnh" - Kho Chữ
Hộ mệnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bảo vệ tính mạng, giữ gìn cho tính mạng được an toàn khi gặp nguy hiểm, theo quan niệm cũ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bùa hộ mệnh
bùa hộ thân
bùa cứu mạng
sinh mệnh
tính mạng
sinh mạng
cứu tinh
quý nhân
mệnh hệ
gia bảo
tính mệnh
bảo bối
mạng
hộ pháp
tiết nghĩa
bóng
thất bảo
bảo hiểm nhân thọ
bảo vật
mệnh
linh hồn
thiên mệnh
pháp bảo
hồn phách
mỹ tục
số phận
linh
mĩ tục
thiêng
đời
giáng phúc
vận mạng
thủ tiết
khuẩn
phúc ấm
mệnh
di sản
quàn
ngọc thể
máu
phúc đức
quốc hồn
sinh khí
đạo
kem
gia truyền
di huấn
cúng
linh hồn
thân hữu
thuyết định mệnh
vía
nhân mạng
Ví dụ
"Bùa hộ mệnh"
"Thần hộ mệnh"
hộ mệnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hộ mệnh là .