TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "học bổng" - Kho Chữ
Học bổng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tiền trợ cấp ăn học mà nhà nước hay một tổ chức nào đó dành cho những học sinh, sinh viên đạt thành tích cao trong học tập
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bằng cấp
học phí
học đường
ban
quốc học
học xá
ty
ngân quỹ
quĩ
phúc lợi
khoa trường
dự bị đại học
trường
phổ thông trung học
quĩ tín dụng
học viện
khoa giáp
khoá
phổ thông
đại học
quỹ
ký túc xá
lớp
viện hàn lâm
quỹ tiết kiệm
trung học chuyên nghiệp
trường học
quỹ tín dụng
công quỹ
đíp lôm
trường học
quĩ tiết kiệm
sách vở
hụi
viện
Ví dụ
"Cấp học bổng cho học sinh nghèo"
"Xin học bổng đi du học"
học bổng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với học bổng là .