TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạ sơn" - Kho Chữ
Hạ sơn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(người sống trên núi) xuống núi, không tiếp tục ở trên đó nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xuống
xuống
hạ
xuống
tụt
lún
hạ giáng
tụt
chìm
suy vi
lặn
hạ
sụt
xuống
xuống dốc
thụt
rơi
tụt
trễ
giáng hạ
sụt
sa
xuống thang
đi
tuột
sà
hạ
suy
đáp
sụm
giảm đẳng
sụp
sụt giảm
sụt
dưới
giáng thế
lui
suy giảm
lún
chuồi
ròng
sút
tụt
xề xệ
xuống nước
hao
tụt dốc
thụp
giáng
sụp
xịu
sập
giảm sút
thụt
sút kém
xẹp
xuống lỗ
sụp
sề sệ
sút giảm
xuống cấp
tuột dốc
thụt lùi
chìm
lui
choãi
hạ mình
suy tỵ
nằm xuống
lắng
giủi
độn thổ
hạ cánh
xuống tay
Ví dụ
"Nhiều dân tộc thiểu số đã hạ sơn và định cư ở vùng này"
hạ sơn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạ sơn là .