TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hơ" - Kho Chữ
Hơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đưa vào gần lửa, gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nóng bỏng
xông hơi
là hơi
toát
phơi
bốc
vẩy
mướt
phỏng
sôi
dấp
xông
trụng
bay hơi
phơi phóng
sôi tiết
hớt hơ hớt hải
toé
bốc hoả
vã
thốc
thắng
hấp hơi
nóng chảy
bêu nắng
sục sôi
đổ
vỗ
phả
vã
khoát
ướt
hắt
sôi sục
xộc
toả
chấm
sôi
khô róc
bốc hơi
hộc
rỏ
rịn
ộc
vỏng
tôi
vót
lăn xả
chan
phụt
xối
đối lưu
sủi
rưới
giội gáo nước lạnh
loang
tung toé
hoá hơi
phun
sôi máu
xịt
dãi
tráng
mồ hôi
tuôn
vung vãi
đâm sầm
tưới
giội
tươm
lau
dội
chảy
phọt
Ví dụ
"Hơ tay trên bếp lửa cho đỡ cóng"
"Hơ quần áo"
hơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hơ là .