TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hình vành khăn" - Kho Chữ
Hình vành khăn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần mặt phẳng nằm giữa hai đường tròn phân biệt cùng tâm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hình xuyến
vành
vành
vòng
khoanh
vành
vòng tròn
khua
vòng đai
vòng
vòng đai
vòng
khoanh
lá sen
vành
khâu
vòng đệm
phu la
rông đen
đai
khăn vuông
cạp
đai
dải
khăn đóng
băng
khoen
curoa
khăn đầu rìu
quấn
áo khăn
hò
lai
nhẫn
vòng vây
thun
vòng cung
cuộn
mũ phớt
dải
óng
vấn
cuốn
cánh cung
khăn
khăn quàng
quây
xoăn
cạp quần
áo
cuốn
cuộn
nón
khuyết
khăn xếp
nuộc
đăng ten
vây
dây thun
cổ
cuộn
cuống
vạt
vòng
vòng tay
vòng
quàng
cạp
vày
tràng nhạc
má
nếp
con cúi
băng
hình vành khăn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hình vành khăn là .