TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gông cùm" - Kho Chữ
Gông cùm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gông và cùm (nói khái quát); dùng để chỉ ách áp bức nặng nề
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hình cụ
tội vạ
mọt gông
nô lệ
tù tội
ác bá
tù giam
cực hình
tội nợ
tội tình
lao lí
bả
bạo hành
tù đày
Ví dụ
"Đập tan gông cùm nô lệ"
gông cùm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gông cùm là .