TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gà trống nuôi con" - Kho Chữ
Gà trống nuôi con
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví cảnh người đàn ông phải một mình vất vả trong việc nuôi con, thường do goá vợ..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mẹ goá con côi
neo đơn
goá bụa
ở goá
đơn chiếc
đơn côi
gà trống nuôi con có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gà trống nuôi con là .