TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gió lào" - Kho Chữ
Gió lào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gió thổi từ phía Lào sang miền Bắc Trung Bộ Việt Nam, vào khoảng từ tháng năm đến tháng tám, rất nóng và khô.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gió nồm
gió lùa
mưa phùn
el nino
gió
hứng gió
lâm thâm
tố
gió lào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gió lào là .