TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giao hoán" - Kho Chữ
Giao hoán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(tính chất của phép cộng và phép nhân) có thể thay đổi thứ tự các số hạng hoặc thừa số mà kết quả phép tính vẫn không thay đổi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghịch đảo
hợp
trao đổi
đối xứng
đối ứng
giao thoa
đồng tính
hoà
giao
cân xứng
khớp
nghịch đảo
giao hợp
xã giao
nghịch biến
giao lưu
giao hoan
giao tiếp
tương hợp
tỉ lệ thuận
tréo giò
giao kết
trao đổi
tương khắc
sai
thống nhất
giao hoà
bất hoà
ăn thông
cân đối
tỷ lệ nghịch
tỷ lệ thuận
tương tác
hoà nhịp
hoà đồng
đối xứng
kháp
tính giao
hài hoà
tương ứng
chệch choạc
đều
giao hoán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giao hoán là .