TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gia đình chủ nghĩa" - Kho Chữ
Gia đình chủ nghĩa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có xu hướng thiên về tình cảm, không chú ý đầy đủ đến tính nguyên tắc của tổ chức trong quan hệ công tác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địa phương chủ nghĩa
xã hội chủ nghĩa
tính đảng
khách quan chủ nghĩa
cộng sản chủ nghĩa
hình thức chủ nghĩa
cốt cách
bản vị
chủ nghĩa vị kỷ
chủ nghĩa quốc gia
nhân bản chủ nghĩa
chủ nghĩa vị kỉ
bè phái
chủ nghĩa hình thức
duy ý chí
chính thống
vị kỉ
sô vanh
tư bản chủ nghĩa
cá nhân chủ nghĩa
sự vụ chủ nghĩa
tính giai cấp
chí công vô tư
tính nhân dân
hữu khuynh
công tâm
vị kỷ
chủ nghĩa cơ hội
Ví dụ
"Quản lí theo kiểu gia đình chủ nghĩa"
gia đình chủ nghĩa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gia đình chủ nghĩa là .