TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giảm phát" - Kho Chữ
Giảm phát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(nhà nước) giảm bớt lượng tiền tệ trong lưu thông, thông qua các biện pháp như tăng thuế, thu hẹp tín dụng, lưu giữ một phần tiền gửi tại ngân hàng không cho sử dụng, v.v.; trái với lạm phát.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiểu phát
giảm
hạ
trượt giá
phá giá
xuống
giảm tốc
thuyên giảm
nới
đi
sụt giảm
sụt giá
thu hẹp
giảm đẳng
hao hụt
vơi
xẹp
xẹp lép
hao
sụt
giảm chấn
vợi
thâm hụt
vãn
giảm phát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giảm phát là .