TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giáo huấn" - Kho Chữ
Giáo huấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(trang trọng,hiếm) dạy bảo điều hay lẽ phải
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghiêm huấn
lễ giáo
tôn sư trọng đạo
đức dục
ngoan đạo
hiếu
đạo hiếu
chữ
ân huệ
Ví dụ
"Nghe lời giáo huấn"
giáo huấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giáo huấn là .