TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ghế mềm" - Kho Chữ
Ghế mềm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
ghế ngồi trên tàu hoả, có bọc đệm, có thể điều chỉnh hơi ngả ra phía sau; phân biệt với ghế cứng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ghế cứng
ghế ngồi
giường nằm
ghế dựa
ghế
lưng
ghế tựa
ghế băng
ghế bành
tràng kỉ
tựa
ghế tréo
ghế dài
ghế bố
trường kỉ
ghế chao
trường kỷ
yên
đi văng
ghế đẩu
bành
tàu
tàu chậm
tàu nhanh
ghế ngựa
sạp
tràng kỷ
xa lông
màn bạc
tàu hoả
Ví dụ
"Mua hai vé ghế mềm"
ghế mềm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ghế mềm là .