TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gạch men" - Kho Chữ
Gạch men
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gạch mỏng, tráng men, thường lát ở nơi có nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gạch men sứ
gạch ốp lát
gạch hoa
gạch lá nem
men
gạch chỉ
gạch
men sứ
gạch silicat
ngói
tráng
ốp lát
đàn
cẩm thạch
gạch vồ
đá ốp lát
đất nung
granite
đá hoa
gạch lỗ
hoa cương
gạch chịu lửa
sứ
tranh khảm màu
gra-nít
áo
đất sét
gốm
sạn
granito
đá hoa cương
thạch cao
silica
đá rửa
đất thó
vấu
mica
sa thạch
đá phiến
cao lanh
màng
ge-la-tin
sơn mài
vữa bata
đất sứ
xi
sành
xi-li-ca
đá dăm
đá vôi
com-măng-đô
vỉa
nác
mastic
cát kết
sơn mài
mát-tít
véc-ni
sơn then
gạch men có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gạch men là .