TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dạn dĩ" - Kho Chữ
Dạn dĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Không còn rụt rè, e ngại hoặc sợ hãi nữa (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dạn
dạn
mạnh dạn
mạnh bạo
gan dạ
tợn
cả gan
dũng cảm
to gan
hiên ngang
khảng khái
dũng mãnh
can trường
tợn
quả cảm
đáo để
bản lĩnh
mạnh
mặt dày mày dạn
dõng dạc
mạnh tay
chắc dạ
khí khái
hung
hùng hùng hổ hổ
ý tứ
đanh
đằng đằng
giỏi
đưỡn
cương trực
cứng nhắc
hùng hổ
bạo
thẳng thừng
đằng thằng
thẳng
dẻo dang
sớn sác
anh hùng chủ nghĩa
chĩnh chện
hách
nghiêm
tuệch toạc
rạng rỡ
đạo mạo
cường bạo
cả thẹn
thẳng cánh
bộc tuệch
dầy dạn
bì sị
đứng đắn
thượng võ
mau mắn
thẳng thắn
mát tính
chín chắn
thoáng
thẳng tính
hắc
đoan trang
thẳng đuột
e ấp
dè dặt
trực tính
dẻo quẹo
nền nã
đủng đỉnh
một cách
gan liền
vênh
lẫm liệt
sắc
Ví dụ
"Gương mặt dạn dĩ"
"Ăn nói dạn dĩ"
dạn dĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dạn dĩ là .