TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dư âm" - Kho Chữ
Dư âm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Âm vang
danh từ
Phần còn vang của âm thanh đang tắt dần
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vang
vọng
vang động
văng vẳng
âm vang
âm
âm
long bong
u u
boong
âm hưởng
âm âm
vè vè
ầm
âm thanh
vang vọng
vang dậy
đổ hồi
ì ầm
ngân
reo
tiếng
rỉ rả
vẳng
vang lừng
rè
ù ù
rền rĩ
ngân vang
âm vang
vang dội
thì thòm
rả rích
oang oang
rền
ầm ì
thì thùng
rọt rẹt
ầm ầm
réo
loảng xoảng
ình oàng
gióng giả
cồm cộp
đồng vọng
tiếng
tuýt
ù
huỵch
váng
gióng
ục
tiêu âm
ư ử
choang choảng
chat
âm hưởng
đì đoành
reng reng
ran
rì rào
tạp âm
tí tách
ro ro
đì đùng
tượng thanh
xè xè
rào rào
xình xịch
ngân nga
long tong
xèn xẹt
kêu
Ví dụ
"Dư âm của tiếng chuông"
danh từ
Cái còn vọng lại của sự kiện đã từng có tiếng vang
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
âm vang
âm hưởng
vang
vang vọng
văng vẳng
âm
vọng
vang lừng
âm
đồng vọng
vang dội
âm vang
rền rĩ
đổ hồi
vang dậy
âm thanh
ngân
rền
ngân vang
ì ầm
vang động
vẳng
boong
ầm
long bong
âm hưởng
gióng giả
gióng
âm âm
tiếng
đì đoành
u u
ùng oàng
cồm cộp
vè vè
váng
thì thùng
đì đùng
ầm ì
thì thòm
oang oang
ù ù
réo
tiếng động
cầm canh
ầm ầm
ầm ã
huỵch
tượng thanh
sấm
thùng thùng
loảng xoảng
rỉ rả
ra rả
reo
ục
rầm
ình oàng
choang choảng
oàng
ran
thình
kêu
rả rích
choang
rè
tùng
gầm
rầm
ngân nga
lịch bịch
tràng
tiếng
Ví dụ
"Dư âm của chiến tranh"
dư âm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dư âm là
dư âm
.