TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dân vận" - Kho Chữ
Dân vận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tuyên truyền, vận động nhân dân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vận động
cổ động
phong trào
động viên
tổng động viên
phát động
tranh cử
hô hào
điều động
mộ
chiêu dân
công tác
xuống đường
cổ xuý
chủ trương
cổ động viên
tiến
kêu gọi
hoạt động
điều
khiến
hành đạo
động viên
khiến
khuyến thiện
đôn đốc
đề cử
tiến cử
cổ vũ
cảm hoá
tuyển mộ
tòng sự
hoạt động
lãn công
xung phong
vận
huých
chiêu mộ
tự nguyện
xúi
thuyết khách
khuyến khích
lãnh đạo
hoạt động
mối
công tác
động cơ
dẫn động
mơi
đề xướng
cổ lệ
chủ xướng
khuyến tài
dân dấn
quản lí
nghĩa cử
đốc suất
đầu quân
đả động
chiêu an
đại biểu
quản lý
quyên
nhập cuộc
điều chuyển
mời gọi
làm việc
thi đua
thuê
làm việc
giải
đề bạt
mở màn
công du
Ví dụ
"Công tác dân vận"
"Làm cán bộ dân vận"
dân vận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dân vận là .