TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "duốc" - Kho Chữ
Duốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho cá ở sông ngòi, v.v. say, chết vì bị trúng độc (một phương pháp bắt cá)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đơm
nơm
te
đánh cá
chài
đánh
đầu độc
hôi
câu dầm
rớ
câu
đốt
giã
đánh
xúc
móng
chém giết
xoi
bắn
lừa
câu kéo
chém
đánh bắt
chĩa
cắn
chài
giủi
chích choác
nhủi
độc thủ
nhể
chọc tiết
đứt
đạn bọc đường
bẫy
đâm bổ
chích
đâm
xom
xớt
xoi
nghẹn đòng
chích
Ví dụ
"Duốc cá bằng lá độc"
duốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với duốc là .