TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "da gà" - Kho Chữ
Da gà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đậu gà
danh từ
hiếm
da người hơi nóng, như khi bị sốt nhẹ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoả
da sần
sảy
ngã nước
rôm sảy
rôm
cước
ban
hột cơm
da non
gàu
phỏng
đậu lào
rạ
ghẻ
bớt
hăm
ngoại cảm
phong hàn
sốt xuất huyết
tịt
bỏng
danh từ
Da nổi những nốt mẩn nhỏ như da gà đã nhổ lông, thường vì gặp lạnh hoặc vì sợ đột ngột
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đậu gà
rôm
nốt
hột cơm
ghẻ
trứng cá
sùi
mày đay
mẩn
gàu
cước
chẩn
tịt
sảy
ban
rộp
đơn
da sần
chai
da non
ghẻ ruồi
rạ
gầu
phát ban
rỗ
chàm
phỏng
ho gà
chuột rút
sầy
Ví dụ
"Rét nổi da gà"
da gà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với da gà là
da gà
.