TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dịch vụ" - Kho Chữ
Dịch vụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Công việc phục vụ trực tiếp cho những nhu cầu nhất định của số đông, có tổ chức và được trả công
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phục vụ
phục vụ
phục dịch
phục vụ
giúp việc
hầu hạ
tiếp tế
phụng sự
cung cấp
tiếp liệu
hộ
giúp sức
cung ứng
bưng bê
tự phục vụ
viện trợ
tiếp phẩm
giúp
tòng sự
cung phụng
trợ giúp
cúc cung
cứu trợ
cung phụng
kèm
tiếp sức
giao
cung đốn
chẩn
đỡ đầu
đãi
cung
đi ở
phụ trách
yểm trợ
tiếp tay
cho
cứu viện
hoàng cung
cứu hộ
trợ cấp
ủng hộ
trụ trì
hành chức
tiếp cứu
giùm
bảo trợ
thu dung
giao ca
giúp đỡ
đưa
tương trợ
chạy bàn
thủ
phò tá
tuỳ tùng
tả phù hữu bật
trợ vốn
phụ
đảm nhiệm
phù trợ
giúp ích
cứu tế
gửi
lo toan
hầu
cánh tay phải
phái
việc làm
mượn
phụ trợ
phụ giúp
tiếp
đưa
Ví dụ
"Công ti thương mại và dịch vụ"
"Dịch vụ cầm đồ"
dịch vụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dịch vụ là .