TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dị đoan" - Kho Chữ
Dị đoan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ, tính từ
Lòng tin vào điều quái lạ, huyền hoặc, nhảm nhí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đức tin
phép thuật
linh ứng
thần
huyền tích
tôn giáo
thần chú
thiêng
duy linh luận
điềm
đạo nho
phù thuỷ
đạo
hểnh
thuần phong
quỉ tha ma bắt
thần
mĩ tục
bùa cứu mạng
tà ma
kem
vận mạng
ma
phù chú
tà đạo
vận số
ma gà
mỹ tục
tinh
đạo
tập tục
bảo bối
đạo
bùa hộ thân
tà giáo
ác thần
ấn quyết
duyên số
ma tà
truyền thuyết
thần tiên
ngài
chú
ngoại đạo
dị giáo
mệnh trời
sấm
đạo cơ đốc
đồng
thần thánh
then
thần phả
thần tích
mệnh
tiết nghĩa
thế tục
phù thuỷ
tiên nga
thói tục
tiên
nghe ra
thánh thần
thần thoại
mả
khí số
thuyết định mệnh
sớ
đạo gia tô
phong tục
định mệnh
hung thần
thiên tào
mệnh
xăm
Ví dụ
"Mê tín dị đoan"
"Bà ấy dị đoan lắm."
dị đoan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dị đoan là .