TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dằn túi" - Kho Chữ
Dằn túi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
bỏ sẵn tiền vào túi để phòng có chuyện gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dành
găm
găm giữ
cất trữ
tha
dự trữ
thủ
kè kè
xách
chắt chiu
chi trả
đựng
cắm
đèo
mang
thúi
trữ
giật
ăn tiền
bảo kê
gửi
ăn tiền
bảo lưu
tồn dư
đút lót
cầm hơi
thối
tồn trữ
thụt
ăn đủ
đặt cọc
thu chi
giữ rịt
giữ kẽ
vay
tính sổ
đi
giữ gìn
ăn tiền
bảo trọng
bảo toàn
nèo
khoan
trang trải
rót
làm quà
cho
phòng thân
lấy
cược
để
phong bao
giữ giàng
giữ
tín dụng
giữ chân
sang tay
giữ miếng
hoàn trả
giải ngân
có
địu
đèo
gìn
cất giữ
cầm đồ
chứa
tạm thu
đào
tuôn
giữ gìn
bao
gìn giữ
truy lĩnh
Ví dụ
"Phải có ít tiền dằn túi thì mới yên tâm"
dằn túi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dằn túi là .