TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dân công" - Kho Chữ
Dân công
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay trong một thời hạn quy định.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công nhân
lao công
lao động
công dân
tay
nhân công
công nhân viên
thợ
tạp dịch
cần lao
công nông
sưu
phu
sức lao động
công nông binh
công lao
thợ thuyền
dân quê
cu li
nhân lực
thảo dân
công bộc
phu
vô sản
lao động
công trình
dân đen
thường dân
dân
dân dã
phó
thợ bạn
phu phen
công vụ
dân thường
vô sản
lao dịch
dân quyền
diêm dân
hò
nông dân
công nhân quý tộc
tạp vụ
lê dân
công việc
phó thường dân
công cán
bình dân
tiện dân
tiểu công nghệ
ăn no vác nặng
tuỳ phái
thường dân
sai nha
thứ dân
ông công
viên chức
nhân viên
công nhân quí tộc
dân sinh
thân sĩ
nông
việc
tài công
nữ công
công phu
công danh
nghề
nghiệp
nông phu
thợ cả
thợ hồ
sự nghiệp
thợ thủ công
dân công có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dân công là .