TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cửa mở" - Kho Chữ
Cửa mở
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lối được mở ra ở nơi có chướng ngại vật phòng ngự bị phá vỡ, để tiến đánh sâu vào bên trong trận địa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hẻm
cửa khẩu
mao quản
rạo
cửa bể
bờ rào
bộng
quan hà
hườm
tường bao
hải khẩu
ngóc ngách
cửa van
lỗ đáo
cửa sông
ổ trâu
cửa biển
kẽm
hào
ổ gà
ngách
vực
ổ voi
bờ giậu
thùng đấu
đường hầm
rào giậu
hố
hang
hầm hố
đỗi
hầm
vách
giậu
khai sơn phá thạch
rừng cấm
đầm phá
hang hùm
quèn
đường hầm
hoang dã
tung thâm
rào giậu ngăn sân
vàm
vực
vệ
đá vách
hốc
hầm hào
rạch
cửa mở có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cửa mở là .