TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cải huấn" - Kho Chữ
Cải huấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giáo dục cải tạo (từ chính quyền Sài Gòn trước 1975 dùng để chỉ một hình thức cưỡng bức nhân dân li khai cách mạng).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cải tạo
chỉnh huấn
cải cách
cải tạo
chỉnh đốn
chấn hưng
cải tổ
cải tà quy chánh
cải hối
cải chính
cải sửa
cải
cải tổ
chủ nghĩa cải lương
giáo dưỡng
duy tân
giáo dục
giáo hoá
nâng cấp
trau dồi
tu chỉnh
chỉnh sửa
cải tà qui chính
cải biến
hiệu chính
chấn chỉnh
cải tiến
cải biên
tu chí
canh tân
đổi mới
sửa đổi
nắn
chỉnh lý
cải tà quy chính
rèn giũa
biến cải
cách mạng hoá
sửa sai
dạy
xào xáo
đính chính
cải thiện
trẻ hoá
mài dũa
cúc dục
tu sửa
điều chỉnh
giáo dưỡng
trui rèn
sửa
mài giũa
đào tạo
cập nhật
trùng tu
tu
phục chế
chỉnh lí
chữa
tôi rèn
dồi mài
tu luyện
tu dưỡng
bồi dưỡng
tu bổ
mài giũa
hiệu chỉnh
sửa
hiện đại hoá
san định
phổ cập
sửa
sửa mình
mông má
cải huấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cải huấn là .