TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cơ quan ngôn luận" - Kho Chữ
Cơ quan ngôn luận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cơ quan làm nhiệm vụ tuyên truyền phổ biến chủ trương, chính sách của một chính đảng, một đoàn thể thông qua công tác báo chí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thông tấn xã
báo chí
media
báo
công báo
tuyên ngôn
tuyên giáo
mê-đi-a
thông cáo
tân văn
thông cáo chung
tuyên huấn
truyền đơn
báo liếp
tuyên truyền
báo
thông tấn
đài hoa
báo vụ
tuyên bố
tuyên bố chung
báo cáo viên
phản ảnh
họp báo
đài
công điện
biên tập viên
truyền thông
phóng viên
thông điệp
phát ngôn
ấn loát
tờ rơi
trang
niêm yết
chính thức
thông tín viên
bố cáo
báo cáo
thông điệp
thông tri
bưu điện
đăng
bưu chính
bố cáo
quảng bá
cáo thị
phóng sự
báo
thông tư
báo viết
công hàm
phổ thông
đưa
cáo
công văn
thông điệp
phát thanh viên
bưu điện
báo tường
báo tử
giấy báo
tuyên bố
rao giảng
tin
phổ biến
phát hành
cơ quan ngôn luận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cơ quan ngôn luận là .