TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công chức" - Kho Chữ
Công chức
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người được tuyển dụng và bổ nhiệm giữ một công vụ thường xuyên trong cơ quan nhà nước, hưởng lương từ ngân sách nhà nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
viên chức
quan sơn
quan viên
công bộc
tạp vụ
thông lại
công nhân viên
tư chức
công vụ
chức sự
lao công
thầy kí
công an
thư ký
thư kí
thường trực
công dân
nhân viên
lại mục
ứng viên
thư lại
viên
chuyên nghiệp
thầy kí
tuỳ phái
việc làm
thực tập sinh
công cán
văn thư
lái xe
nhân công
sưu
công
nhân viên
cử nghiệp
công chứng viên
hoạn đồ
tuyển thủ
Ví dụ
"Thi tuyển công chức"
công chức có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công chức là .