TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cân chìm" - Kho Chữ
Cân chìm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cân bàn lớn, có bộ phận đặt mặt cân ngang với mặt đất, thường dùng để cân cả xe lẫn vật chở trên xe.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cân bàn
cân đĩa
cân tay
cân treo
bì
cầu trục
khuân vác
đòn xeo
xe tải
đại xa
tải trọng
khuân
bánh đà
ba gác
cam nhông
cầu thăng bằng
cầu lăn
thồ
tạ
xe lu
mô tô
phà
càng
xe cải tiến
đòn bẩy
đèo hàng
cần xé
thùng xe
xe bồn
xà lan
cần cẩu
xe bò
xe
cần vọt
trạc
cân chìm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cân chìm là .