TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cách mạng kỹ thuật" - Kho Chữ
Cách mạng kỹ thuật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quá trình thay đổi có tính chất cách mạng trong lĩnh vực sản xuất vật chất, nhằm biến lao động thủ công thành lao động dùng máy móc, và được thực hiện chủ yếu bằng công nghiệp hoá.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cách mạng kĩ thuật
cách mạng công nghiệp
công nghiệp hoá
cách mạng
cách mệnh
cơ khí hoá
cơ giới hoá
cách mạng xanh
cách mạng hoá
phương thức sản xuất
sản xuất
cách mạng
hiện đại hoá
tự động hoá
tác nghiệp
gia công
cách mệnh
chế biến
tin học hoá
sản xuất
đổi mới
lao động
máy
thuộc
chế tạo
công nghệ di truyền
cải biến
cách tân
cải tiến
canh tác
gia công
chuyển mình
cách mạng kỹ thuật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cách mạng kỹ thuật là .